Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Bermuda Dollar và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Bermuda đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


BMD LKR
coinmill.com
0.50 166
1.00 333
2.00 665
5.00 1663
10.00 3326
20.00 6652
50.00 16,630
100.00 33,260
200.00 66,521
500.00 166,302
1000.00 332,605
2000.00 665,210
5000.00 1,663,024
10,000.00 3,326,049
20,000.00 6,652,097
50,000.00 16,630,244
100,000.00 33,260,487
BMD tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
LKR BMD
coinmill.com
200 0.60
500 1.50
1000 3.01
2000 6.01
5000 15.03
10,000 30.07
20,000 60.13
50,000 150.33
100,000 300.66
200,000 601.31
500,000 1503.29
1,000,000 3006.57
2,000,000 6013.14
5,000,000 15,032.85
10,000,000 30,065.71
20,000,000 60,131.41
50,000,000 150,328.53
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ