Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brunei Dollar và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brunei Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Brunei đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


BND ISK
coinmill.com
1.00 105
2.00 210
5.00 525
10.00 1050
20.00 2100
50.00 5250
100.00 10,500
200.00 20,999
500.00 52,498
1000.00 104,996
2000.00 209,992
5000.00 524,980
10,000.00 1,049,961
20,000.00 2,099,921
50,000.00 5,249,803
100,000.00 10,499,607
200,000.00 20,999,214
BND tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
ISK BND
coinmill.com
100 0.95
200 1.90
500 4.76
1000 9.52
2000 19.05
5000 47.62
10,000 95.24
20,000 190.48
50,000 476.21
100,000 952.42
200,000 1904.83
500,000 4762.08
1,000,000 9524.17
2,000,000 19,048.33
5,000,000 47,620.83
10,000,000 95,241.66
20,000,000 190,483.32
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ