Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brunei Dollar và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brunei Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Brunei đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


BND ISK
coinmill.com
1.00 95
2.00 191
5.00 477
10.00 954
20.00 1909
50.00 4771
100.00 9543
200.00 19,086
500.00 47,715
1000.00 95,429
2000.00 190,858
5000.00 477,146
10,000.00 954,291
20,000.00 1,908,582
50,000.00 4,771,456
100,000.00 9,542,911
200,000.00 19,085,823
BND tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
ISK BND
coinmill.com
100 1.05
200 2.10
500 5.24
1000 10.48
2000 20.96
5000 52.39
10,000 104.79
20,000 209.58
50,000 523.95
100,000 1047.90
200,000 2095.80
500,000 5239.49
1,000,000 10,478.98
2,000,000 20,957.96
5,000,000 52,394.91
10,000,000 104,789.82
20,000,000 209,579.65
ISK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ