Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Brunei Dollar (BND) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brunei Dollar và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brunei Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Brunei đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BND ITL
coinmill.com
1.00 1296
2.00 2592
5.00 6480
10.00 12,961
20.00 25,921
50.00 64,803
100.00 129,606
200.00 259,212
500.00 648,030
1000.00 1,296,060
2000.00 2,592,121
5000.00 6,480,302
10,000.00 12,960,604
20,000.00 25,921,208
50,000.00 64,803,020
100,000.00 129,606,040
200,000.00 259,212,081
BND tỷ lệ
19 tháng Hai 2026
ITL BND
coinmill.com
1000 0.77
2000 1.54
5000 3.86
10,000 7.72
20,000 15.43
50,000 38.58
100,000 77.16
200,000 154.31
500,000 385.78
1,000,000 771.57
2,000,000 1543.14
5,000,000 3857.84
10,000,000 7715.69
20,000,000 15,431.38
50,000,000 38,578.45
100,000,000 77,156.90
200,000,000 154,313.80
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ