Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brunei Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brunei Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Brunei đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BND KGS
coinmill.com
1.00 66
2.00 131
5.00 328
10.00 656
20.00 1311
50.00 3278
100.00 6556
200.00 13,113
500.00 32,782
1000.00 65,563
2000.00 131,127
5000.00 327,816
10,000.00 655,633
20,000.00 1,311,265
50,000.00 3,278,163
100,000.00 6,556,327
200,000.00 13,112,653
BND tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
KGS BND
coinmill.com
50 0.76
100 1.53
200 3.05
500 7.63
1000 15.25
2000 30.50
5000 76.26
10,000 152.52
20,000 305.05
50,000 762.62
100,000 1525.24
200,000 3050.49
500,000 7626.22
1,000,000 15,252.44
2,000,000 30,504.89
5,000,000 76,262.22
10,000,000 152,524.43
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ