Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brunei Dollar và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brunei Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Brunei đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Brunei là tiền tệ Brunei (BN, BRN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar Brunei còn được gọi là Bru-nây Đa-ru-sa-lam Dollar, và penny. Ký hiệu BND có thể được viết B$. Dollar Brunei được chia thành 100 sen (100 cents). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Dollar Brunei cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BND có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BND KGS
coinmill.com
1.00 67
2.00 135
5.00 336
10.00 673
20.00 1346
50.00 3364
100.00 6728
200.00 13,456
500.00 33,641
1000.00 67,282
2000.00 134,565
5000.00 336,411
10,000.00 672,823
20,000.00 1,345,646
50,000.00 3,364,114
100,000.00 6,728,228
200,000.00 13,456,455
BND tỷ lệ
7 tháng Bảy 2026
KGS BND
coinmill.com
50 0.74
100 1.49
200 2.97
500 7.43
1000 14.86
2000 29.73
5000 74.31
10,000 148.63
20,000 297.26
50,000 743.14
100,000 1486.28
200,000 2972.55
500,000 7431.38
1,000,000 14,862.76
2,000,000 29,725.51
5,000,000 74,313.78
10,000,000 148,627.55
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ