Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Boliviano Bôlivia và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Boliviano Bôlivia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Bolivia bolivianos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bôlivia Bolivia là tiền tệ Bolivia (BO, BOL). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu BOB có thể được viết Bs. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Bôlivia Bolivia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Bôlivia Bolivia cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BOB có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


BOB CZK
coinmill.com
10.0 19
20.0 38
50.0 95
100.0 190
200.0 380
500.0 951
1000.0 1901
2000.0 3803
5000.0 9507
10,000.0 19,015
20,000.0 38,030
50,000.0 95,075
100,000.0 190,150
200,000.0 380,300
500,000.0 950,749
1,000,000.0 1,901,499
2,000,000.0 3,802,998
BOB tỷ lệ
15 tháng Chín 2026
CZK BOB
coinmill.com
20 10.5
50 26.3
100 52.6
200 105.2
500 263.0
1000 525.9
2000 1051.8
5000 2629.5
10,000 5259.0
20,000 10,518.0
50,000 26,295.0
100,000 52,590.1
200,000 105,180.2
500,000 262,950.4
1,000,000 525,900.9
2,000,000 1,051,801.8
5,000,000 2,629,504.5
CZK tỷ lệ
14 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ