Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Boliviano Bôlivia (BOB) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Boliviano Bôlivia và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Boliviano Bôlivia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Bolivia bolivianos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bôlivia Bolivia là tiền tệ Bolivia (BO, BOL). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu BOB có thể được viết Bs. Bôlivia Bolivia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Bôlivia Bolivia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BOB có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


BOB ESP
coinmill.com
5.0 108
10.0 216
20.0 432
50.0 1079
100.0 2158
200.0 4315
500.0 10,788
1000.0 21,575
2000.0 43,150
5000.0 107,875
10,000.0 215,751
20,000.0 431,501
50,000.0 1,078,753
100,000.0 2,157,506
200,000.0 4,315,012
500,000.0 10,787,529
1,000,000.0 21,575,058
BOB tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
ESP BOB
coinmill.com
100 4.6
200 9.3
500 23.2
1000 46.3
2000 92.7
5000 231.7
10,000 463.5
20,000 927.0
50,000 2317.5
100,000 4635.0
200,000 9270.0
500,000 23,174.9
1,000,000 46,349.8
2,000,000 92,699.6
5,000,000 231,749.1
10,000,000 463,498.2
20,000,000 926,996.4
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ