Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Boliviano Bôlivia (BOB) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Boliviano Bôlivia và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Boliviano Bôlivia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Bolivia bolivianos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Bôlivia Bolivia là tiền tệ Bolivia (BO, BOL). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu BOB có thể được viết Bs. Bôlivia Bolivia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Bôlivia Bolivia cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BOB có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


BOB ESP
coinmill.com
10.0 126
20.0 251
50.0 629
100.0 1257
200.0 2515
500.0 6287
1000.0 12,573
2000.0 25,147
5000.0 62,867
10,000.0 125,734
20,000.0 251,469
50,000.0 628,672
100,000.0 1,257,343
200,000.0 2,514,686
500,000.0 6,286,716
1,000,000.0 12,573,432
2,000,000.0 25,146,864
BOB tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
ESP BOB
coinmill.com
100 8.0
200 15.9
500 39.8
1000 79.5
2000 159.1
5000 397.7
10,000 795.3
20,000 1590.7
50,000 3976.6
100,000 7953.3
200,000 15,906.6
500,000 39,766.4
1,000,000 79,532.8
2,000,000 159,065.6
5,000,000 397,663.9
10,000,000 795,327.8
20,000,000 1,590,655.6
ESP tỷ lệ
15 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ