Cruzeiro Brazil (BRC) là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng Real của Brazil (BRL) vào ngày 01 tháng bảy 1994.
Một BRL là tương đương với 2750 BRC.

Real Brazil (BRL) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brazil Cruzeiro và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brazil Cruzeiro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Brazil Cruzeiros để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cruzeiro Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Cruzeiro Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


BRC NGN
coinmill.com
10,000.00 321
20,000.00 642
50,000.00 1604
100,000.00 3208
200,000.00 6416
500,000.00 16,041
1,000,000.00 32,081
2,000,000.00 64,163
5,000,000.00 160,407
10,000,000.00 320,814
20,000,000.00 641,628
50,000,000.00 1,604,069
100,000,000.00 3,208,139
200,000,000.00 6,416,277
500,000,000.00 16,040,693
1,000,000,000.00 32,081,385
2,000,000,000.00 64,162,771
BRC tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
NGN BRC
coinmill.com
500 15,585.36
1000 31,170.72
2000 62,341.45
5000 155,853.62
10,000 311,707.24
20,000 623,414.48
50,000 1,558,536.19
100,000 3,117,072.38
200,000 6,234,144.76
500,000 15,585,361.90
1,000,000 31,170,723.81
2,000,000 62,341,447.62
5,000,000 155,853,619.04
10,000,000 311,707,238.08
20,000,000 623,414,476.17
50,000,000 1,558,536,190.42
100,000,000 3,117,072,380.85
NGN tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ