Cruzeiro Brazil (BRC) là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng Real của Brazil (BRL) vào ngày 01 tháng bảy 1994.
Một BRL là tương đương với 2750 BRC.

Real Brazil (BRL) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brazil Cruzeiro và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brazil Cruzeiro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Brazil Cruzeiros để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cruzeiro Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cruzeiro Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


BRC TWD
coinmill.com
10,000.00 21
20,000.00 42
50,000.00 104
100,000.00 209
200,000.00 418
500,000.00 1045
1,000,000.00 2089
2,000,000.00 4179
5,000,000.00 10,447
10,000,000.00 20,894
20,000,000.00 41,787
50,000,000.00 104,468
100,000,000.00 208,935
200,000,000.00 417,871
500,000,000.00 1,044,677
1,000,000,000.00 2,089,354
2,000,000,000.00 4,178,709
BRC tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
TWD BRC
coinmill.com
20 9572.34
50 23,930.84
100 47,861.68
200 95,723.35
500 239,308.38
1000 478,616.76
2000 957,233.52
5000 2,393,083.81
10,000 4,786,167.61
20,000 9,572,335.22
50,000 23,930,838.05
100,000 47,861,676.11
200,000 95,723,352.21
500,000 239,308,380.53
1,000,000 478,616,761.05
2,000,000 957,233,522.11
5,000,000 2,393,083,805.27
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ