Cruzeiro Brazil (BRC) là lỗi thời. Nó được thay thế bằng đồng Real của Brazil (BRL) vào ngày 01 tháng bảy 1994.
Một BRL là tương đương với 2750 BRC.

Real Brazil (BRL) và Tân Đài Tệ (TWD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Brazil Cruzeiro và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Brazil Cruzeiro. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Brazil Cruzeiros để chuyển đổi loại tiền tệ.

Cruzeiro Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Cruzeiro Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRC có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


BRC TWD
coinmill.com
10,000.00 22
20,000.00 44
50,000.00 110
100,000.00 220
200,000.00 440
500,000.00 1101
1,000,000.00 2201
2,000,000.00 4402
5,000,000.00 11,006
10,000,000.00 22,012
20,000,000.00 44,024
50,000,000.00 110,060
100,000,000.00 220,120
200,000,000.00 440,241
500,000,000.00 1,100,602
1,000,000,000.00 2,201,203
2,000,000,000.00 4,402,406
BRC tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
TWD BRC
coinmill.com
20 9085.94
50 22,714.85
100 45,429.70
200 90,859.40
500 227,148.49
1000 454,296.99
2000 908,593.97
5000 2,271,484.93
10,000 4,542,969.86
20,000 9,085,939.71
50,000 22,714,849.29
100,000 45,429,698.57
200,000 90,859,397.15
500,000 227,148,492.87
1,000,000 454,296,985.74
2,000,000 908,593,971.49
5,000,000 2,271,484,928.72
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ