Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 26 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 5 chữ số có nghĩa.


BRL ISK
coinmill.com
5.00 134
10.00 267
20.00 534
50.00 1335
100.00 2670
200.00 5341
500.00 13,352
1000.00 26,704
2000.00 53,408
5000.00 133,520
10,000.00 267,040
20,000.00 534,080
50,000.00 1,335,199
100,000.00 2,670,398
200,000.00 5,340,796
500,000.00 13,351,990
1,000,000.00 26,703,980
BRL tỷ lệ
25 tháng Sáu 2026
ISK BRL
coinmill.com
100 3.74
200 7.49
500 18.72
1000 37.45
2000 74.90
5000 187.24
10,000 374.48
20,000 748.95
50,000 1872.38
100,000 3744.76
200,000 7489.52
500,000 18,723.80
1,000,000 37,447.60
2,000,000 74,895.20
5,000,000 187,238.01
10,000,000 374,476.02
20,000,000 748,952.04
ISK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ