Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Bảy 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BRL KGS
coinmill.com
2.00 37
5.00 93
10.00 186
20.00 372
50.00 931
100.00 1862
200.00 3723
500.00 9308
1000.00 18,615
2000.00 37,231
5000.00 93,076
10,000.00 186,153
20,000.00 372,306
50,000.00 930,765
100,000.00 1,861,530
200,000.00 3,723,059
500,000.00 9,307,648
BRL tỷ lệ
19 tháng Bảy 2019
KGS BRL
coinmill.com
50 2.69
100 5.37
200 10.74
500 26.86
1000 53.72
2000 107.44
5000 268.60
10,000 537.19
20,000 1074.39
50,000 2685.96
100,000 5371.93
200,000 10,743.85
500,000 26,859.63
1,000,000 53,719.26
2,000,000 107,438.53
5,000,000 268,596.32
10,000,000 537,192.65
KGS tỷ lệ
21 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ