Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BRL KGS
coinmill.com
5.00 86
10.00 172
20.00 345
50.00 861
100.00 1723
200.00 3446
500.00 8614
1000.00 17,229
2000.00 34,457
5000.00 86,143
10,000.00 172,286
20,000.00 344,572
50,000.00 861,429
100,000.00 1,722,858
200,000.00 3,445,715
500,000.00 8,614,288
1,000,000.00 17,228,576
BRL tỷ lệ
21 tháng Năm 2026
KGS BRL
coinmill.com
50 2.90
100 5.80
200 11.61
500 29.02
1000 58.04
2000 116.09
5000 290.22
10,000 580.43
20,000 1160.86
50,000 2902.16
100,000 5804.31
200,000 11,608.62
500,000 29,021.55
1,000,000 58,043.10
2,000,000 116,086.21
5,000,000 290,215.51
10,000,000 580,431.03
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ