Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


BRL LKR
coinmill.com
5.00 307
10.00 614
20.00 1227
50.00 3068
100.00 6136
200.00 12,272
500.00 30,680
1000.00 61,359
2000.00 122,719
5000.00 306,797
10,000.00 613,595
20,000.00 1,227,190
50,000.00 3,067,975
100,000.00 6,135,949
200,000.00 12,271,899
500,000.00 30,679,747
1,000,000.00 61,359,495
BRL tỷ lệ
29 tháng Mười 2026
LKR BRL
coinmill.com
200 3.26
500 8.15
1000 16.30
2000 32.59
5000 81.49
10,000 162.97
20,000 325.95
50,000 814.87
100,000 1629.74
200,000 3259.48
500,000 8148.70
1,000,000 16,297.40
2,000,000 32,594.79
5,000,000 81,486.98
10,000,000 162,973.96
20,000,000 325,947.92
50,000,000 814,869.81
LKR tỷ lệ
30 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ