Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


BRL LKR
coinmill.com
5.00 276
10.00 552
20.00 1104
50.00 2759
100.00 5519
200.00 11,037
500.00 27,593
1000.00 55,187
2000.00 110,373
5000.00 275,933
10,000.00 551,866
20,000.00 1,103,732
50,000.00 2,759,330
100,000.00 5,518,659
200,000.00 11,037,318
500,000.00 27,593,295
1,000,000.00 55,186,590
BRL tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
LKR BRL
coinmill.com
200 3.62
500 9.06
1000 18.12
2000 36.24
5000 90.60
10,000 181.20
20,000 362.41
50,000 906.02
100,000 1812.03
200,000 3624.07
500,000 9060.17
1,000,000 18,120.34
2,000,000 36,240.69
5,000,000 90,601.72
10,000,000 181,203.44
20,000,000 362,406.88
50,000,000 906,017.20
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ