Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


BRL LKR
coinmill.com
5.00 267
10.00 534
20.00 1068
50.00 2670
100.00 5339
200.00 10,678
500.00 26,695
1000.00 53,391
2000.00 106,782
5000.00 266,954
10,000.00 533,908
20,000.00 1,067,816
50,000.00 2,669,540
100,000.00 5,339,080
200,000.00 10,678,161
500,000.00 26,695,402
1,000,000.00 53,390,805
BRL tỷ lệ
2 tháng Hai 2026
LKR BRL
coinmill.com
200 3.75
500 9.36
1000 18.73
2000 37.46
5000 93.65
10,000 187.30
20,000 374.60
50,000 936.49
100,000 1872.98
200,000 3745.96
500,000 9364.91
1,000,000 18,729.82
2,000,000 37,459.63
5,000,000 93,649.09
10,000,000 187,298.17
20,000,000 374,596.34
50,000,000 936,490.85
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ