Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


BRL LKR
coinmill.com
5.00 280
10.00 560
20.00 1120
50.00 2799
100.00 5599
200.00 11,197
500.00 27,993
1000.00 55,985
2000.00 111,970
5000.00 279,925
10,000.00 559,851
20,000.00 1,119,701
50,000.00 2,799,253
100,000.00 5,598,506
200,000.00 11,197,011
500,000.00 27,992,529
1,000,000.00 55,985,057
BRL tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
LKR BRL
coinmill.com
200 3.57
500 8.93
1000 17.86
2000 35.72
5000 89.31
10,000 178.62
20,000 357.24
50,000 893.10
100,000 1786.19
200,000 3572.38
500,000 8930.95
1,000,000 17,861.91
2,000,000 35,723.82
5,000,000 89,309.54
10,000,000 178,619.09
20,000,000 357,238.18
50,000,000 893,095.45
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ