Old Nga Ruble (RUR) là lỗi thời. Nó đã được thay thế với Nga Ruble (RUB) vào ngày 1 tháng 1 năm 1998.
Một RUB tương đương đến 1000 RUR.

Real Brazil (BRL) và Rúp Nga (RUB) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Old Nga Ruble được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Old Nga Ruble trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đồnd rúp Nga cũ hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Old Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu RUR có thể được viết R. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Old Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Old Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUR có 5 chữ số có nghĩa.


BRL RUR
coinmill.com
5.00 10
10.00 20
20.00 40
50.00 110
100.00 220
200.00 450
500.00 1120
1000.00 2230
2000.00 4460
5000.00 11,160
10,000.00 22,320
20,000.00 44,650
50,000.00 111,620
100,000.00 223,240
200,000.00 446,480
500,000.00 1,116,200
1,000,000.00 2,232,410
BRL tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
RUR BRL
coinmill.com
10 4.48
20 8.96
50 22.40
100 44.79
200 89.59
500 223.97
1000 447.95
2000 895.89
5000 2239.74
10,000 4479.47
20,000 8958.94
50,000 22,397.36
100,000 44,794.71
200,000 89,589.42
500,000 223,973.56
1,000,000 447,947.12
2,000,000 895,894.24
RUR tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ