Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


BRL SAR
coinmill.com
5.00 4
10.00 7
20.00 15
50.00 37
100.00 74
200.00 148
500.00 369
1000.00 739
2000.00 1477
5000.00 3693
10,000.00 7386
20,000.00 14,771
50,000.00 36,928
100,000.00 73,857
200,000.00 147,714
500,000.00 369,284
1,000,000.00 738,568
BRL tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026
SAR BRL
coinmill.com
2 2.71
5 6.77
10 13.54
20 27.08
50 67.70
100 135.40
200 270.79
500 676.99
1000 1353.97
2000 2707.94
5000 6769.86
10,000 13,539.72
20,000 27,079.43
50,000 67,698.58
100,000 135,397.15
200,000 270,794.31
500,000 676,985.77
SAR tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ