Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Real Brazil và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Real Brazil. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Brazil Reais để chuyển đổi loại tiền tệ.

Real của Brazil là tiền tệ Brazil (BR, BRA). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Real của Brazil còn được gọi là Số thực. Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu BRL có thể được viết R$. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Real của Brazil được chia thành 100 centavos. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Real của Brazil cập nhật lần cuối vào ngày 20 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BRL có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


BRL SAR
coinmill.com
5.00 4
10.00 7
20.00 14
50.00 35
100.00 70
200.00 140
500.00 351
1000.00 702
2000.00 1404
5000.00 3511
10,000.00 7022
20,000.00 14,044
50,000.00 35,110
100,000.00 70,220
200,000.00 140,440
500,000.00 351,099
1,000,000.00 702,198
BRL tỷ lệ
20 Tháng Một 2026
SAR BRL
coinmill.com
2 2.85
5 7.12
10 14.24
20 28.48
50 71.20
100 142.41
200 284.82
500 712.05
1000 1424.10
2000 2848.20
5000 7120.50
10,000 14,240.99
20,000 28,481.98
50,000 71,204.96
100,000 142,409.91
200,000 284,819.83
500,000 712,049.56
SAR tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ