Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Botswana Pula (BWP) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Botswana Pula và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Botswana Pula. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Botswana Pulas để chuyển đổi loại tiền tệ.

Pula Botswana là tiền tệ Botswana (BW, BWA). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu BWP có thể được viết P. Pula Botswana được chia thành 100 thebe. Tỷ giá hối đoái Pula Botswana cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BWP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


BWP ITL
coinmill.com
10.00 1254
20.00 2508
50.00 6270
100.00 12,540
200.00 25,079
500.00 62,699
1000.00 125,397
2000.00 250,794
5000.00 626,986
10,000.00 1,253,972
20,000.00 2,507,944
50,000.00 6,269,859
100,000.00 12,539,718
200,000.00 25,079,436
500,000.00 62,698,590
1,000,000.00 125,397,180
2,000,000.00 250,794,360
BWP tỷ lệ
16 tháng Tư 2026
ITL BWP
coinmill.com
1000 7.97
2000 15.95
5000 39.87
10,000 79.75
20,000 159.49
50,000 398.73
100,000 797.47
200,000 1594.93
500,000 3987.33
1,000,000 7974.66
2,000,000 15,949.32
5,000,000 39,873.31
10,000,000 79,746.61
20,000,000 159,493.22
50,000,000 398,733.05
100,000,000 797,466.10
200,000,000 1,594,932.20
ITL tỷ lệ
16 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ