Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Rupi Ấn Độ (INR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Rupi Ấn Độ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Ấn Độ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ấn Độ Rupees hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BYR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


BYR INR
coinmill.com
200 58.3
500 145.9
1000 291.7
2000 583.4
5000 1458.6
10,000 2917.2
20,000 5834.5
50,000 14,586.2
100,000 29,172.4
200,000 58,344.8
500,000 145,862.0
1,000,000 291,724.0
2,000,000 583,448.1
5,000,000 1,458,620.1
10,000,000 2,917,240.3
20,000,000 5,834,480.6
50,000,000 14,586,201.4
BYR tỷ lệ
4 tháng Chín 2026
INR BYR
coinmill.com
50.0 171
100.0 343
200.0 686
500.0 1714
1000.0 3428
2000.0 6856
5000.0 17,139
10,000.0 34,279
20,000.0 68,558
50,000.0 171,395
100,000.0 342,790
200,000.0 685,579
500,000.0 1,713,949
1,000,000.0 3,427,897
2,000,000.0 6,855,795
5,000,000.0 17,139,486
10,000,000.0 34,278,973
INR tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ