Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BYR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


BYR KRW
coinmill.com
2000 1208
5000 3020
10,000 6039
20,000 12,078
50,000 30,195
100,000 60,391
200,000 120,781
500,000 301,953
1,000,000 603,906
2,000,000 1,207,811
5,000,000 3,019,528
10,000,000 6,039,057
20,000,000 12,078,113
50,000,000 30,195,283
100,000,000 60,390,566
200,000,000 120,781,133
500,000,000 301,952,832
BYR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW BYR
coinmill.com
1000 1656
2000 3312
5000 8279
10,000 16,559
20,000 33,118
50,000 82,794
100,000 165,589
200,000 331,178
500,000 827,944
1,000,000 1,655,888
2,000,000 3,311,776
5,000,000 8,279,439
10,000,000 16,558,878
20,000,000 33,117,755
50,000,000 82,794,388
100,000,000 165,588,776
200,000,000 331,177,553
KRW tỷ lệ
9 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ