Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Won Hàn Quốc (KRW) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BYR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


BYR KRW
coinmill.com
2000 1176
5000 2940
10,000 5880
20,000 11,759
50,000 29,399
100,000 58,797
200,000 117,595
500,000 293,987
1,000,000 587,974
2,000,000 1,175,948
5,000,000 2,939,869
10,000,000 5,879,739
20,000,000 11,759,478
50,000,000 29,398,694
100,000,000 58,797,388
200,000,000 117,594,776
500,000,000 293,986,939
BYR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
KRW BYR
coinmill.com
1000 1701
2000 3402
5000 8504
10,000 17,008
20,000 34,015
50,000 85,038
100,000 170,076
200,000 340,151
500,000 850,378
1,000,000 1,700,756
2,000,000 3,401,512
5,000,000 8,503,779
10,000,000 17,007,558
20,000,000 34,015,117
50,000,000 85,037,791
100,000,000 170,075,583
200,000,000 340,151,166
KRW tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ