Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Nigeria naira (NGN) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Nigeria naira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria Nairas hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BYR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 2 chữ số có nghĩa.


BYR NGN
coinmill.com
2000 912
5000 2280
10,000 4560
20,000 9120
50,000 22,800
100,000 45,600
200,000 91,200
500,000 228,000
1,000,000 456,000
2,000,000 912,000
5,000,000 2,280,000
10,000,000 4,560,000
20,000,000 9,120,000
50,000,000 22,800,000
100,000,000 45,600,000
200,000,000 91,200,000
500,000,000 228,000,000
BYR tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
NGN BYR
coinmill.com
1000 2193
2000 4386
5000 10,965
10,000 21,930
20,000 43,860
50,000 109,649
100,000 219,298
200,000 438,596
500,000 1,096,491
1,000,000 2,192,982
2,000,000 4,385,965
5,000,000 10,964,912
10,000,000 21,929,825
20,000,000 43,859,649
50,000,000 109,649,123
100,000,000 219,298,246
200,000,000 438,596,491
NGN tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ