Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Đô la New Zealand (NZD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BYR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


BYR NZD
coinmill.com
200 1.00
500 2.60
1000 5.20
2000 10.50
5000 26.20
10,000 52.30
20,000 104.70
50,000 261.70
100,000 523.50
200,000 1047.00
500,000 2617.50
1,000,000 5234.90
2,000,000 10,469.90
5,000,000 26,174.70
10,000,000 52,349.40
20,000,000 104,698.70
50,000,000 261,746.90
BYR tỷ lệ
4 tháng Chín 2026
NZD BYR
coinmill.com
1.00 191
2.00 382
5.00 955
10.00 1910
20.00 3820
50.00 9551
100.00 19,102
200.00 38,205
500.00 95,512
1000.00 191,024
2000.00 382,049
5000.00 955,121
10,000.00 1,910,243
20,000.00 3,820,485
50,000.00 9,551,213
100,000.00 19,102,426
200,000.00 38,204,852
NZD tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ