Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Kina Papua New Guinea (PGK) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BYR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


BYR PGK
coinmill.com
200 0.13
500 0.34
1000 0.67
2000 1.35
5000 3.36
10,000 6.73
20,000 13.45
50,000 33.64
100,000 67.27
200,000 134.55
500,000 336.36
1,000,000 672.73
2,000,000 1345.45
5,000,000 3363.63
10,000,000 6727.25
20,000,000 13,454.50
50,000,000 33,636.25
BYR tỷ lệ
4 tháng Chín 2026
PGK BYR
coinmill.com
0.20 297
0.50 743
1.00 1486
2.00 2973
5.00 7432
10.00 14,865
20.00 29,730
50.00 74,325
100.00 148,649
200.00 297,298
500.00 743,246
1000.00 1,486,491
2000.00 2,972,983
5000.00 7,432,456
10,000.00 14,864,913
20,000.00 29,729,826
50,000.00 74,324,565
PGK tỷ lệ
4 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ