Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BYR có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


BYR TND
coinmill.com
2000 2.030
5000 5.080
10,000 10.160
20,000 20.325
50,000 50.810
100,000 101.620
200,000 203.240
500,000 508.105
1,000,000 1016.205
2,000,000 2032.415
5,000,000 5081.035
10,000,000 10,162.075
20,000,000 20,324.150
50,000,000 50,810.375
100,000,000 101,620.745
200,000,000 203,241.490
500,000,000 508,103.730
BYR tỷ lệ
24 tháng Mười 2026
TND BYR
coinmill.com
2.000 1968
5.000 4920
10.000 9841
20.000 19,681
50.000 49,203
100.000 98,405
200.000 196,810
500.000 492,026
1000.000 984,051
2000.000 1,968,102
5000.000 4,920,255
10,000.000 9,840,510
20,000.000 19,681,021
50,000.000 49,202,552
100,000.000 98,405,104
200,000.000 196,810,207
500,000.000 492,025,518
TND tỷ lệ
24 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ