Old Belarusian Ruble (BYR) is obsolete. It was replaced by the New Belarusian Ruble (BYN) on July 1, 2016 1000 BYR are equivalent to 1 BYN.

Belarusian Ruble (BYN) và Tunisia Dinar (TND) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Rúp Belarus và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rúp Belarus . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Belarus rúp để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ruble Belarus là tiền tệ Belarus (BY, BLR, Belorussia). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu BYR có thể được viết BR. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Ruble Belarus cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi BYR có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


BYR TND
coinmill.com
200 0.210
500 0.530
1000 1.055
2000 2.110
5000 5.280
10,000 10.560
20,000 21.125
50,000 52.810
100,000 105.620
200,000 211.235
500,000 528.090
1,000,000 1056.180
2,000,000 2112.355
5,000,000 5280.895
10,000,000 10,561.785
20,000,000 21,123.575
50,000,000 52,808.935
BYR tỷ lệ
4 tháng Chín 2026
TND BYR
coinmill.com
0.200 189
0.500 473
1.000 947
2.000 1894
5.000 4734
10.000 9468
20.000 18,936
50.000 47,340
100.000 94,681
200.000 189,362
500.000 473,405
1000.000 946,809
2000.000 1,893,619
5000.000 4,734,047
10,000.000 9,468,095
20,000.000 18,936,189
50,000.000 47,340,473
TND tỷ lệ
4 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ