Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Đô la Canada (CAD) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Đô la Canada và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Đô la Canada. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Canada đô la để chuyển đổi loại tiền tệ.

Dollar Canada là tiền tệ Canada (CA, CAN). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Ký hiệu CAD có thể được viết Can$. Dollar Canada được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Canada cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CAD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


CAD ESP
coinmill.com
1.00 103
2.00 206
5.00 514
10.00 1029
20.00 2058
50.00 5145
100.00 10,290
200.00 20,580
500.00 51,450
1000.00 102,899
2000.00 205,799
5000.00 514,496
10,000.00 1,028,993
20,000.00 2,057,986
50,000.00 5,144,965
100,000.00 10,289,930
200,000.00 20,579,860
CAD tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
ESP CAD
coinmill.com
100 0.97
200 1.94
500 4.86
1000 9.72
2000 19.44
5000 48.59
10,000 97.18
20,000 194.36
50,000 485.91
100,000 971.82
200,000 1943.65
500,000 4859.12
1,000,000 9718.24
2,000,000 19,436.48
5,000,000 48,591.20
10,000,000 97,182.39
20,000,000 194,364.79
ESP tỷ lệ
27 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ