Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Thụy Sĩ và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Franc Thụy sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CHF CZK
coinmill.com
0.50 13
1.00 26
2.00 53
5.00 131
10.00 263
20.00 526
50.00 1315
100.00 2629
200.00 5259
500.00 13,147
1000.00 26,293
2000.00 52,586
5000.00 131,465
10,000.00 262,931
20,000.00 525,861
50,000.00 1,314,653
100,000.00 2,629,306
CHF tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026
CZK CHF
coinmill.com
20 0.75
50 1.90
100 3.80
200 7.60
500 19.00
1000 38.05
2000 76.05
5000 190.15
10,000 380.35
20,000 760.65
50,000 1901.65
100,000 3803.30
200,000 7606.55
500,000 19,016.40
1,000,000 38,032.85
2,000,000 76,065.70
5,000,000 190,164.25
CZK tỷ lệ
16 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ