Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Thụy Sĩ và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Franc Thụy sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CHF CZK
coinmill.com
0.50 13
1.00 26
2.00 52
5.00 131
10.00 261
20.00 523
50.00 1307
100.00 2614
200.00 5227
500.00 13,068
1000.00 26,135
2000.00 52,270
5000.00 130,675
10,000.00 261,350
20,000.00 522,700
50,000.00 1,306,751
100,000.00 2,613,502
CHF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
CZK CHF
coinmill.com
20 0.75
50 1.90
100 3.85
200 7.65
500 19.15
1000 38.25
2000 76.55
5000 191.30
10,000 382.65
20,000 765.25
50,000 1913.15
100,000 3826.30
200,000 7652.55
500,000 19,131.40
1,000,000 38,262.85
2,000,000 76,525.65
5,000,000 191,314.20
CZK tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ