Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Thụy Sĩ và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Franc Thụy sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CHF CZK
coinmill.com
0.50 13
1.00 27
2.00 54
5.00 135
10.00 269
20.00 538
50.00 1345
100.00 2691
200.00 5382
500.00 13,455
1000.00 26,910
2000.00 53,819
5000.00 134,548
10,000.00 269,097
20,000.00 538,194
50,000.00 1,345,485
100,000.00 2,690,970
CHF tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
CZK CHF
coinmill.com
20 0.75
50 1.85
100 3.70
200 7.45
500 18.60
1000 37.15
2000 74.30
5000 185.80
10,000 371.60
20,000 743.25
50,000 1858.05
100,000 3716.15
200,000 7432.25
500,000 18,580.65
1,000,000 37,161.35
2,000,000 74,322.65
5,000,000 185,806.65
CZK tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ