Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Thụy Sĩ và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Franc Thụy sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


CHF HUF
coinmill.com
0.50 195
1.00 390
2.00 781
5.00 1952
10.00 3904
20.00 7809
50.00 19,522
100.00 39,044
200.00 78,089
500.00 195,222
1000.00 390,444
2000.00 780,887
5000.00 1,952,218
10,000.00 3,904,435
20,000.00 7,808,870
50,000.00 19,522,175
100,000.00 39,044,351
CHF tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
HUF CHF
coinmill.com
200 0.50
500 1.30
1000 2.55
2000 5.10
5000 12.80
10,000 25.60
20,000 51.20
50,000 128.05
100,000 256.10
200,000 512.25
500,000 1280.60
1,000,000 2561.20
2,000,000 5122.40
5,000,000 12,805.95
10,000,000 25,611.90
20,000,000 51,223.80
50,000,000 128,059.50
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ