Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Thụy Sĩ và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Franc Thụy sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CHF JPY
coinmill.com
0.50 101
1.00 202
2.00 405
5.00 1012
10.00 2024
20.00 4047
50.00 10,119
100.00 20,237
200.00 40,475
500.00 101,187
1000.00 202,375
2000.00 404,750
5000.00 1,011,875
10,000.00 2,023,750
20,000.00 4,047,500
50,000.00 10,118,750
100,000.00 20,237,500
CHF tỷ lệ
16 tháng Ba 2026
JPY CHF
coinmill.com
100 0.50
200 1.00
500 2.45
1000 4.95
2000 9.90
5000 24.70
10,000 49.40
20,000 98.85
50,000 247.05
100,000 494.15
200,000 988.25
500,000 2470.65
1,000,000 4941.30
2,000,000 9882.65
5,000,000 24,706.60
10,000,000 49,413.20
20,000,000 98,826.45
JPY tỷ lệ
16 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ