Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Franc Thụy Sĩ và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Franc Thụy sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.

Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CHF JPY
coinmill.com
0.50 100
1.00 200
2.00 401
5.00 1002
10.00 2003
20.00 4006
50.00 10,016
100.00 20,031
200.00 40,063
500.00 100,156
1000.00 200,313
2000.00 400,626
5000.00 1,001,564
10,000.00 2,003,129
20,000.00 4,006,258
50,000.00 10,015,645
100,000.00 20,031,289
CHF tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
JPY CHF
coinmill.com
100 0.50
200 1.00
500 2.50
1000 5.00
2000 10.00
5000 24.95
10,000 49.90
20,000 99.85
50,000 249.60
100,000 499.20
200,000 998.45
500,000 2496.10
1,000,000 4992.20
2,000,000 9984.40
5,000,000 24,960.95
10,000,000 49,921.90
20,000,000 99,843.80
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ