Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Peso Chilê (CLP) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Chilê và Ecuador Sucre được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Chilê. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ecuador Sucre trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ecuador Sucres hoặc Chile Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Chile là tiền tệ Chile (CL, CHL). Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Ký hiệu CLP có thể được viết Ch$. Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Peso Chile được chia thành 100 centavos. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Chile cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CLP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ECS có 1 chữ số có nghĩa.


CLP ECS
coinmill.com
500 12,500
1000 25,000
2000 50,000
5000 125,100
10,000 250,200
20,000 500,400
50,000 1,251,100
100,000 2,502,100
200,000 5,004,300
500,000 12,510,700
1,000,000 25,021,300
2,000,000 50,042,600
5,000,000 125,106,500
10,000,000 250,213,000
20,000,000 500,426,000
50,000,000 1,251,065,000
100,000,000 2,502,130,000
CLP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ECS CLP
coinmill.com
20,000 799
50,000 1998
100,000 3997
200,000 7993
500,000 19,983
1,000,000 39,966
2,000,000 79,932
5,000,000 199,830
10,000,000 399,659
20,000,000 799,319
50,000,000 1,998,297
100,000,000 3,996,595
200,000,000 7,993,190
500,000,000 19,982,975
1,000,000,000 39,965,949
2,000,000,000 79,931,898
5,000,000,000 199,829,745
ECS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ