Ecuador Sucre (ECS) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng đồng đô la Mỹ (USD) vào ngày 15 tháng 9 năm 2000.
1 USD tương đương với 25.000 ECS.

Peso Chilê (CLP) và Đô la Mỹ (USD) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Peso Chilê và Ecuador Sucre được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Chilê. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ecuador Sucre trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ecuador Sucres hoặc Chile Pesos để chuyển đổi loại tiền tệ.

Peso Chile là tiền tệ Chile (CL, CHL). Sucre Ecuador là tiền tệ Ecuador (EC, ECU). Ký hiệu CLP có thể được viết Ch$. Ký hiệu ECS có thể được viết S/. Peso Chile được chia thành 100 centavos. Sucre Ecuador được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Chile cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sucre Ecuador cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Yếu tố chuyển đổi CLP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ECS có 4 chữ số có nghĩa.


CLP ECS
coinmill.com
500 14,300
1000 28,600
2000 57,200
5000 143,000
10,000 286,100
20,000 572,200
50,000 1,430,400
100,000 2,860,900
200,000 5,721,800
500,000 14,304,400
1,000,000 28,608,900
2,000,000 57,217,700
5,000,000 143,044,400
10,000,000 286,088,700
20,000,000 572,177,400
50,000,000 1,430,443,600
100,000,000 2,860,887,200
CLP tỷ lệ
7 tháng Năm 2026
ECS CLP
coinmill.com
20,000 699
50,000 1748
100,000 3495
200,000 6991
500,000 17,477
1,000,000 34,954
2,000,000 69,908
5,000,000 174,771
10,000,000 349,542
20,000,000 699,084
50,000,000 1,747,710
100,000,000 3,495,419
200,000,000 6,990,838
500,000,000 17,477,096
1,000,000,000 34,954,192
2,000,000,000 69,908,384
5,000,000,000 174,770,960
ECS tỷ lệ
23 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ