Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


CNH ISK
coinmill.com
5.0 91
10.0 181
20.0 363
50.0 907
100.0 1814
200.0 3627
500.0 9068
1000.0 18,135
2000.0 36,270
5000.0 90,676
10,000.0 181,351
20,000.0 362,703
50,000.0 906,757
100,000.0 1,813,514
200,000.0 3,627,029
500,000.0 9,067,572
1,000,000.0 18,135,144
CNH tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
ISK CNH
coinmill.com
100 5.5
200 11.0
500 27.5
1000 55.0
2000 110.5
5000 275.5
10,000 551.5
20,000 1103.0
50,000 2757.0
100,000 5514.0
200,000 11,028.5
500,000 27,571.0
1,000,000 55,141.5
2,000,000 110,283.0
5,000,000 275,708.0
10,000,000 551,415.5
20,000,000 1,102,831.0
ISK tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ