Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Trung Quốc Yuan (CNH) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


CNH ITL
coinmill.com
5.0 1176
10.0 2351
20.0 4702
50.0 11,756
100.0 23,512
200.0 47,023
500.0 117,558
1000.0 235,116
2000.0 470,231
5000.0 1,175,578
10,000.0 2,351,156
20,000.0 4,702,311
50,000.0 11,755,778
100,000.0 23,511,556
200,000.0 47,023,112
500,000.0 117,557,779
1,000,000.0 235,115,559
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
ITL CNH
coinmill.com
1000 4.5
2000 8.5
5000 21.5
10,000 42.5
20,000 85.0
50,000 212.5
100,000 425.5
200,000 850.5
500,000 2126.5
1,000,000 4253.0
2,000,000 8506.5
5,000,000 21,266.0
10,000,000 42,532.5
20,000,000 85,064.5
50,000,000 212,661.5
100,000,000 425,323.0
200,000,000 850,645.5
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ