Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Trung Quốc Yuan (CNH) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


CNH ITL
coinmill.com
5.0 1201
10.0 2402
20.0 4804
50.0 12,010
100.0 24,020
200.0 48,041
500.0 120,101
1000.0 240,203
2000.0 480,405
5000.0 1,201,013
10,000.0 2,402,027
20,000.0 4,804,054
50,000.0 12,010,134
100,000.0 24,020,268
200,000.0 48,040,537
500,000.0 120,101,342
1,000,000.0 240,202,684
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
ITL CNH
coinmill.com
1000 4.0
2000 8.5
5000 21.0
10,000 41.5
20,000 83.5
50,000 208.0
100,000 416.5
200,000 832.5
500,000 2081.5
1,000,000 4163.0
2,000,000 8326.5
5,000,000 20,816.0
10,000,000 41,631.5
20,000,000 83,263.0
50,000,000 208,157.5
100,000,000 416,315.0
200,000,000 832,630.0
ITL tỷ lệ
23 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ