Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNH JPY
coinmill.com
5.0 103
10.0 206
20.0 413
50.0 1032
100.0 2064
200.0 4128
500.0 10,321
1000.0 20,642
2000.0 41,284
5000.0 103,209
10,000.0 206,418
20,000.0 412,836
50,000.0 1,032,089
100,000.0 2,064,178
200,000.0 4,128,356
500,000.0 10,320,889
1,000,000.0 20,641,779
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
JPY CNH
coinmill.com
100 5.0
200 9.5
500 24.0
1000 48.5
2000 97.0
5000 242.0
10,000 484.5
20,000 969.0
50,000 2422.5
100,000 4844.5
200,000 9689.0
500,000 24,222.5
1,000,000 48,445.5
2,000,000 96,891.0
5,000,000 242,227.0
10,000,000 484,454.5
20,000,000 968,908.5
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ