Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNH JPY
coinmill.com
5.0 114
10.0 228
20.0 457
50.0 1142
100.0 2284
200.0 4569
500.0 11,422
1000.0 22,843
2000.0 45,686
5000.0 114,216
10,000.0 228,432
20,000.0 456,864
50,000.0 1,142,161
100,000.0 2,284,322
200,000.0 4,568,645
500,000.0 11,421,612
1,000,000.0 22,843,224
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
JPY CNH
coinmill.com
100 4.5
200 9.0
500 22.0
1000 44.0
2000 87.5
5000 219.0
10,000 438.0
20,000 875.5
50,000 2189.0
100,000 4377.5
200,000 8755.5
500,000 21,888.5
1,000,000 43,776.5
2,000,000 87,553.5
5,000,000 218,883.5
10,000,000 437,766.5
20,000,000 875,533.0
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ