Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNH có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


CNH LYD
coinmill.com
0.0 0.106
0.0 0.212
0.5 0.529
1.0 1.059
2.0 2.117
5.0 5.294
10.0 10.587
20.0 21.174
50.0 52.935
100.0 105.871
200.0 211.742
500.0 529.354
1000.0 1058.709
2000.0 2117.417
5000.0 5293.543
10,000.0 10,587.086
20,000.0 21,174.172
CNH tỷ lệ
17 tháng Tám 2026
LYD CNH
coinmill.com
0.100 0.0
0.200 0.0
0.500 0.5
1.000 1.0
2.000 2.0
5.000 4.5
10.000 9.5
20.000 19.0
50.000 47.0
100.000 94.5
200.000 189.0
500.000 472.5
1000.000 944.5
2000.000 1889.0
5000.000 4722.5
10,000.000 9445.5
20,000.000 18,891.0
LYD tỷ lệ
17 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ