Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2022.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 25 tháng Mười một 2022 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


CNH TWD
coinmill.com
5.0 21
10.0 42
20.0 84
50.0 211
100.0 421
200.0 843
500.0 2107
1000.0 4214
2000.0 8428
5000.0 21,069
10,000.0 42,139
20,000.0 84,278
50,000.0 210,695
100,000.0 421,389
200,000.0 842,778
500,000.0 2,106,946
1,000,000.0 4,213,892
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
TWD CNH
coinmill.com
20 4.5
50 12.0
100 23.5
200 47.5
500 118.5
1000 237.5
2000 474.5
5000 1186.5
10,000 2373.0
20,000 4746.0
50,000 11,865.5
100,000 23,731.0
200,000 47,462.0
500,000 118,655.0
1,000,000 237,310.5
2,000,000 474,620.5
5,000,000 1,186,551.5
TWD tỷ lệ
25 tháng Mười một 2022

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ