Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và Ounce vàng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 25 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Mười một 2021 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


CNH XAU
coinmill.com
5.0 0.000
10.0 0.001
20.0 0.002
50.0 0.004
100.0 0.008
200.0 0.016
500.0 0.040
1000.0 0.079
2000.0 0.158
5000.0 0.396
10,000.0 0.792
20,000.0 1.584
50,000.0 3.960
100,000.0 7.921
200,000.0 15.841
500,000.0 39.603
1,000,000.0 79.206
CNH tỷ lệ
23 tháng Tám 2018
XAU CNH
coinmill.com
0.001 6.5
0.001 12.5
0.002 25.5
0.005 63.0
0.010 126.5
0.020 252.5
0.050 631.5
0.100 1262.5
0.200 2525.0
0.500 6312.5
1.000 12,625.5
2.000 25,250.5
5.000 63,127.0
10.000 126,253.5
20.000 252,507.0
50.000 631,268.0
100.000 1,262,536.0
XAU tỷ lệ
20 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ