Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Bảy 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


CNH XEM
coinmill.com
5.0 10.800
10.0 21.600
20.0 43.200
50.0 108.000
100.0 216.000
200.0 432.001
500.0 1080.002
1000.0 2160.004
2000.0 4320.008
5000.0 10,800.020
10,000.0 21,600.039
20,000.0 43,200.078
50,000.0 108,000.195
100,000.0 216,000.391
200,000.0 432,000.781
500,000.0 1,080,001.953
1,000,000.0 2,160,003.905
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
XEM CNH
coinmill.com
10.000 4.5
20.000 9.5
50.000 23.0
100.000 46.5
200.000 92.5
500.000 231.5
1000.000 463.0
2000.000 926.0
5000.000 2315.0
10,000.000 4629.5
20,000.000 9259.0
50,000.000 23,148.0
100,000.000 46,296.0
200,000.000 92,592.5
500,000.000 231,481.0
1,000,000.000 462,962.0
2,000,000.000 925,924.5
XEM tỷ lệ
16 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ