Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Trung Quốc Yuan và NEM được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEMs hoặc Trung Quốc ra nước ngoài Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.

Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 15 chữ số có nghĩa.


CNH XEM
coinmill.com
5.0 19.594
10.0 39.188
20.0 78.376
50.0 195.941
100.0 391.882
200.0 783.763
500.0 1959.408
1000.0 3918.815
2000.0 7837.630
5000.0 19,594.075
10,000.0 39,188.150
20,000.0 78,376.301
50,000.0 195,940.752
100,000.0 391,881.504
200,000.0 783,763.009
500,000.0 1,959,407.522
1,000,000.0 3,918,815.043
CNH tỷ lệ
15 tháng Chín 2026
XEM CNH
coinmill.com
20.000 5.0
50.000 13.0
100.000 25.5
200.000 51.0
500.000 127.5
1000.000 255.0
2000.000 510.5
5000.000 1276.0
10,000.000 2552.0
20,000.000 5103.5
50,000.000 12,759.0
100,000.000 25,518.0
200,000.000 51,036.0
500,000.000 127,589.5
1,000,000.000 255,179.0
2,000,000.000 510,358.5
5,000,000.000 1,275,896.0
XEM tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ