Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CNY CZK
coinmill.com
5.0 15
10.0 30
20.0 60
50.0 149
100.0 298
200.0 596
500.0 1490
1000.0 2981
2000.0 5962
5000.0 14,904
10,000.0 29,808
20,000.0 59,616
50,000.0 149,039
100,000.0 298,078
200,000.0 596,156
500,000.0 1,490,389
1,000,000.0 2,980,779
CNY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
CZK CNY
coinmill.com
20 6.5
50 17.0
100 33.5
200 67.0
500 167.5
1000 335.5
2000 671.0
5000 1677.5
10,000 3355.0
20,000 6709.5
50,000 16,774.0
100,000 33,548.5
200,000 67,096.5
500,000 167,741.5
1,000,000 335,483.0
2,000,000 670,965.5
5,000,000 1,677,414.0
CZK tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ