Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Cuaron Séc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Séc Koruny hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CNY CZK
coinmill.com
5.0 16
10.0 31
20.0 62
50.0 155
100.0 311
200.0 622
500.0 1554
1000.0 3108
2000.0 6216
5000.0 15,541
10,000.0 31,082
20,000.0 62,164
50,000.0 155,410
100,000.0 310,821
200,000.0 621,642
500,000.0 1,554,104
1,000,000.0 3,108,208
CNY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
CZK CNY
coinmill.com
20 6.5
50 16.0
100 32.0
200 64.5
500 161.0
1000 321.5
2000 643.5
5000 1608.5
10,000 3217.5
20,000 6434.5
50,000 16,086.5
100,000 32,173.0
200,000 64,346.0
500,000 160,864.5
1,000,000 321,729.0
2,000,000 643,457.5
5,000,000 1,608,644.0
CZK tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ