Peseta Tây Ban Nha (ESP) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương 166,386 ESP.

Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Tây Ban Nha Peseta được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Ban Nha Peseta trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Ban Nha pesetas hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Peseta Tây Ban Nha là tiền tệ Tây Ban Nha (ES, ESP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peseta Tây Ban Nha cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ESP có 6 chữ số có nghĩa.


CNY ESP
coinmill.com
5.0 105
10.0 210
20.0 420
50.0 1049
100.0 2098
200.0 4195
500.0 10,488
1000.0 20,976
2000.0 41,953
5000.0 104,882
10,000.0 209,764
20,000.0 419,529
50,000.0 1,048,822
100,000.0 2,097,645
200,000.0 4,195,290
500,000.0 10,488,224
1,000,000.0 20,976,448
CNY tỷ lệ
2 tháng Tư 2026
ESP CNY
coinmill.com
100 5.0
200 9.5
500 24.0
1000 47.5
2000 95.5
5000 238.5
10,000 476.5
20,000 953.5
50,000 2383.5
100,000 4767.5
200,000 9534.5
500,000 23,836.5
1,000,000 47,672.5
2,000,000 95,345.0
5,000,000 238,362.5
10,000,000 476,725.0
20,000,000 953,450.5
ESP tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ