Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Phôrin Hungari được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hungary Forints hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 5 chữ số có nghĩa.


CNY HUF
coinmill.com
5.0 244
10.0 489
20.0 977
50.0 2443
100.0 4886
200.0 9772
500.0 24,429
1000.0 48,859
2000.0 97,717
5000.0 244,294
10,000.0 488,587
20,000.0 977,174
50,000.0 2,442,935
100,000.0 4,885,870
200,000.0 9,771,740
500,000.0 24,429,350
1,000,000.0 48,858,701
CNY tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
HUF CNY
coinmill.com
200 4.0
500 10.0
1000 20.5
2000 41.0
5000 102.5
10,000 204.5
20,000 409.5
50,000 1023.5
100,000 2046.5
200,000 4093.5
500,000 10,233.5
1,000,000 20,467.0
2,000,000 40,934.5
5,000,000 102,336.0
10,000,000 204,672.0
20,000,000 409,343.5
50,000,000 1,023,359.0
HUF tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ