Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa.


CNY IDR
coinmill.com
5.0 10,725
10.0 21,475
20.0 42,925
50.0 107,325
100.0 214,650
200.0 429,300
500.0 1,073,250
1000.0 2,146,500
2000.0 4,292,975
5000.0 10,732,475
10,000.0 21,464,925
20,000.0 42,929,850
50,000.0 107,324,650
100,000.0 214,649,300
200,000.0 429,298,600
500,000.0 1,073,246,525
1,000,000.0 2,146,493,050
CNY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
IDR CNY
coinmill.com
10,000 4.5
20,000 9.5
50,000 23.5
100,000 46.5
200,000 93.0
500,000 233.0
1,000,000 466.0
2,000,000 932.0
5,000,000 2329.5
10,000,000 4659.0
20,000,000 9317.5
50,000,000 23,294.0
100,000,000 46,587.5
200,000,000 93,175.0
500,000,000 232,938.0
1,000,000,000 465,876.0
2,000,000,000 931,752.5
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ