Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Rupiah Indonesia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Indonesia Rupiahs hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 5 chữ số có nghĩa.


CNY IDR
coinmill.com
5.0 10,375
10.0 20,725
20.0 41,475
50.0 103,675
100.0 207,350
200.0 414,700
500.0 1,036,750
1000.0 2,073,525
2000.0 4,147,025
5000.0 10,367,575
10,000.0 20,735,125
20,000.0 41,470,250
50,000.0 103,675,650
100,000.0 207,351,275
200,000.0 414,702,575
500,000.0 1,036,756,425
1,000,000.0 2,073,512,875
CNY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
IDR CNY
coinmill.com
10,000 5.0
20,000 9.5
50,000 24.0
100,000 48.0
200,000 96.5
500,000 241.0
1,000,000 482.5
2,000,000 964.5
5,000,000 2411.5
10,000,000 4822.5
20,000,000 9645.5
50,000,000 24,113.5
100,000,000 48,227.5
200,000,000 96,454.5
500,000,000 241,136.5
1,000,000,000 482,273.5
2,000,000,000 964,546.5
IDR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ