Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Krona Iceland được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tiếng Iceland Kronur hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 4 chữ số có nghĩa.


CNY ISK
coinmill.com
5.0 90
10.0 180
20.0 360
50.0 900
100.0 1801
200.0 3602
500.0 9005
1000.0 18,009
2000.0 36,019
5000.0 90,047
10,000.0 180,094
20,000.0 360,188
50,000.0 900,469
100,000.0 1,800,938
200,000.0 3,601,877
500,000.0 9,004,692
1,000,000.0 18,009,384
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
ISK CNY
coinmill.com
100 5.5
200 11.0
500 28.0
1000 55.5
2000 111.0
5000 277.5
10,000 555.5
20,000 1110.5
50,000 2776.5
100,000 5552.5
200,000 11,105.5
500,000 27,763.5
1,000,000 55,526.5
2,000,000 111,053.0
5,000,000 277,633.0
10,000,000 555,266.0
20,000,000 1,110,532.0
ISK tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ