Lira Ý (ITL) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng Euro (EUR) vào ngày 1 tháng 1 năm 1999.
Một EUR tương đương với 1.936,27 ITL.

Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) và Euro (EUR) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Ý Lira được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ý Lira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ý Lire hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Lira Ý là tiền tệ Ý (CNTT, ITA). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Lira Ý cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ITL có 6 chữ số có nghĩa.


CNY ITL
coinmill.com
5.0 1193
10.0 2386
20.0 4773
50.0 11,932
100.0 23,863
200.0 47,726
500.0 119,316
1000.0 238,632
2000.0 477,264
5000.0 1,193,161
10,000.0 2,386,321
20,000.0 4,772,643
50,000.0 11,931,606
100,000.0 23,863,213
200,000.0 47,726,426
500,000.0 119,316,064
1,000,000.0 238,632,129
CNY tỷ lệ
23 tháng Hai 2026
ITL CNY
coinmill.com
1000 4.0
2000 8.5
5000 21.0
10,000 42.0
20,000 84.0
50,000 209.5
100,000 419.0
200,000 838.0
500,000 2095.5
1,000,000 4190.5
2,000,000 8381.0
5,000,000 20,953.0
10,000,000 41,905.5
20,000,000 83,811.0
50,000,000 209,527.5
100,000,000 419,055.0
200,000,000 838,110.0
ITL tỷ lệ
23 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ