Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 115
10.0 230
20.0 461
50.0 1151
100.0 2303
200.0 4605
500.0 11,514
1000.0 23,027
2000.0 46,054
5000.0 115,136
10,000.0 230,272
20,000.0 460,544
50,000.0 1,151,360
100,000.0 2,302,721
200,000.0 4,605,442
500,000.0 11,513,604
1,000,000.0 23,027,208
CNY tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
JPY CNY
coinmill.com
100 4.5
200 8.5
500 21.5
1000 43.5
2000 87.0
5000 217.0
10,000 434.5
20,000 868.5
50,000 2171.5
100,000 4342.5
200,000 8685.5
500,000 21,713.5
1,000,000 43,427.0
2,000,000 86,854.0
5,000,000 217,134.5
10,000,000 434,269.0
20,000,000 868,538.0
JPY tỷ lệ
30 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ