Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 117
10.0 234
20.0 469
50.0 1172
100.0 2345
200.0 4690
500.0 11,724
1000.0 23,448
2000.0 46,896
5000.0 117,239
10,000.0 234,478
20,000.0 468,956
50,000.0 1,172,391
100,000.0 2,344,782
200,000.0 4,689,564
500,000.0 11,723,910
1,000,000.0 23,447,819
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
JPY CNY
coinmill.com
100 4.5
200 8.5
500 21.5
1000 42.5
2000 85.5
5000 213.0
10,000 426.5
20,000 853.0
50,000 2132.5
100,000 4265.0
200,000 8529.5
500,000 21,324.0
1,000,000 42,648.0
2,000,000 85,296.0
5,000,000 213,239.5
10,000,000 426,479.0
20,000,000 852,958.0
JPY tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ