Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 101
10.0 203
20.0 405
50.0 1013
100.0 2027
200.0 4054
500.0 10,134
1000.0 20,268
2000.0 40,537
5000.0 101,342
10,000.0 202,684
20,000.0 405,368
50,000.0 1,013,420
100,000.0 2,026,840
200,000.0 4,053,681
500,000.0 10,134,201
1,000,000.0 20,268,403
CNY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
JPY CNY
coinmill.com
100 5.0
200 10.0
500 24.5
1000 49.5
2000 98.5
5000 246.5
10,000 493.5
20,000 987.0
50,000 2467.0
100,000 4934.0
200,000 9867.5
500,000 24,669.0
1,000,000 49,338.0
2,000,000 98,676.0
5,000,000 246,689.5
10,000,000 493,379.0
20,000,000 986,757.5
JPY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ