Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 116
10.0 231
20.0 463
50.0 1157
100.0 2314
200.0 4627
500.0 11,568
1000.0 23,136
2000.0 46,272
5000.0 115,679
10,000.0 231,359
20,000.0 462,718
50,000.0 1,156,795
100,000.0 2,313,589
200,000.0 4,627,178
500,000.0 11,567,946
1,000,000.0 23,135,892
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
JPY CNY
coinmill.com
100 4.5
200 8.5
500 21.5
1000 43.0
2000 86.5
5000 216.0
10,000 432.0
20,000 864.5
50,000 2161.0
100,000 4322.5
200,000 8644.5
500,000 21,611.5
1,000,000 43,223.0
2,000,000 86,446.0
5,000,000 216,114.5
10,000,000 432,229.0
20,000,000 864,457.5
JPY tỷ lệ
18 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ