Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 119
10.0 238
20.0 475
50.0 1188
100.0 2377
200.0 4754
500.0 11,884
1000.0 23,768
2000.0 47,536
5000.0 118,840
10,000.0 237,680
20,000.0 475,359
50,000.0 1,188,398
100,000.0 2,376,796
200,000.0 4,753,593
500,000.0 11,883,982
1,000,000.0 23,767,963
CNY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
JPY CNY
coinmill.com
100 4.0
200 8.5
500 21.0
1000 42.0
2000 84.0
5000 210.5
10,000 420.5
20,000 841.5
50,000 2103.5
100,000 4207.5
200,000 8414.5
500,000 21,036.5
1,000,000 42,073.5
2,000,000 84,147.0
5,000,000 210,367.0
10,000,000 420,734.5
20,000,000 841,469.0
JPY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ