Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Yên Nhật được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 114
10.0 227
20.0 454
50.0 1136
100.0 2272
200.0 4544
500.0 11,360
1000.0 22,719
2000.0 45,438
5000.0 113,596
10,000.0 227,192
20,000.0 454,384
50,000.0 1,135,959
100,000.0 2,271,919
200,000.0 4,543,837
500,000.0 11,359,593
1,000,000.0 22,719,186
CNY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
JPY CNY
coinmill.com
100 4.5
200 9.0
500 22.0
1000 44.0
2000 88.0
5000 220.0
10,000 440.0
20,000 880.5
50,000 2201.0
100,000 4401.5
200,000 8803.0
500,000 22,008.0
1,000,000 44,015.5
2,000,000 88,031.5
5,000,000 220,078.5
10,000,000 440,156.5
20,000,000 880,313.0
JPY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ