Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


CNY KGS
coinmill.com
5.0 65
10.0 131
20.0 261
50.0 653
100.0 1307
200.0 2613
500.0 6533
1000.0 13,066
2000.0 26,132
5000.0 65,330
10,000.0 130,661
20,000.0 261,321
50,000.0 653,303
100,000.0 1,306,605
200,000.0 2,613,211
500,000.0 6,533,027
1,000,000.0 13,066,054
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
KGS CNY
coinmill.com
50 4.0
100 7.5
200 15.5
500 38.5
1000 76.5
2000 153.0
5000 382.5
10,000 765.5
20,000 1530.5
50,000 3826.5
100,000 7653.5
200,000 15,307.0
500,000 38,267.0
1,000,000 76,534.0
2,000,000 153,068.5
5,000,000 382,671.0
10,000,000 765,342.0
KGS tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ