Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


CNY KGS
coinmill.com
5.0 64
10.0 128
20.0 257
50.0 642
100.0 1284
200.0 2568
500.0 6420
1000.0 12,840
2000.0 25,681
5000.0 64,202
10,000.0 128,403
20,000.0 256,807
50,000.0 642,017
100,000.0 1,284,035
200,000.0 2,568,070
500,000.0 6,420,175
1,000,000.0 12,840,350
CNY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
KGS CNY
coinmill.com
50 4.0
100 8.0
200 15.5
500 39.0
1000 78.0
2000 156.0
5000 389.5
10,000 779.0
20,000 1557.5
50,000 3894.0
100,000 7788.0
200,000 15,576.0
500,000 38,939.5
1,000,000 77,879.5
2,000,000 155,759.0
5,000,000 389,397.5
10,000,000 778,795.0
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ