Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


CNY KHR
coinmill.com
5.0 2900
10.0 5800
20.0 11,700
50.0 29,200
100.0 58,300
200.0 116,700
500.0 291,700
1000.0 583,400
2000.0 1,166,700
5000.0 2,916,800
10,000.0 5,833,600
20,000.0 11,667,300
50,000.0 29,168,200
100,000.0 58,336,400
200,000.0 116,672,900
500,000.0 291,682,200
1,000,000.0 583,364,300
CNY tỷ lệ
29 tháng Tư 2026
KHR CNY
coinmill.com
2000 3.5
5000 8.5
10,000 17.0
20,000 34.5
50,000 85.5
100,000 171.5
200,000 343.0
500,000 857.0
1,000,000 1714.0
2,000,000 3428.5
5,000,000 8571.0
10,000,000 17,142.0
20,000,000 34,284.0
50,000,000 85,709.5
100,000,000 171,419.5
200,000,000 342,839.0
500,000,000 857,097.5
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ