Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


CNY KHR
coinmill.com
5.0 2900
10.0 5800
20.0 11,700
50.0 29,100
100.0 58,300
200.0 116,600
500.0 291,500
1000.0 583,000
2000.0 1,165,900
5000.0 2,914,800
10,000.0 5,829,600
20,000.0 11,659,300
50,000.0 29,148,200
100,000.0 58,296,500
200,000.0 116,593,000
500,000.0 291,482,500
1,000,000.0 582,965,000
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
KHR CNY
coinmill.com
5000 8.5
10,000 17.0
20,000 34.5
50,000 86.0
100,000 171.5
200,000 343.0
500,000 857.5
1,000,000 1715.5
2,000,000 3430.5
5,000,000 8577.0
10,000,000 17,153.5
20,000,000 34,307.5
50,000,000 85,768.5
100,000,000 171,537.0
200,000,000 343,074.0
500,000,000 857,684.5
1,000,000,000 1,715,369.0
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ