Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


CNY KHR
coinmill.com
5.0 2800
10.0 5700
20.0 11,300
50.0 28,300
100.0 56,700
200.0 113,400
500.0 283,400
1000.0 566,800
2000.0 1,133,500
5000.0 2,833,900
10,000.0 5,667,700
20,000.0 11,335,400
50,000.0 28,338,600
100,000.0 56,677,200
200,000.0 113,354,500
500,000.0 283,386,200
1,000,000.0 566,772,400
CNY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
KHR CNY
coinmill.com
5000 9.0
10,000 17.5
20,000 35.5
50,000 88.0
100,000 176.5
200,000 353.0
500,000 882.0
1,000,000 1764.5
2,000,000 3529.0
5,000,000 8822.0
10,000,000 17,644.0
20,000,000 35,287.5
50,000,000 88,219.0
100,000,000 176,437.5
200,000,000 352,875.5
500,000,000 882,188.5
1,000,000,000 1,764,376.5
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ