Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 3 chữ số có nghĩa.


CNY KHR
coinmill.com
5.0 3000
10.0 6100
20.0 12,200
50.0 30,400
100.0 60,800
200.0 121,500
500.0 303,900
1000.0 607,700
2000.0 1,215,400
5000.0 3,038,600
10,000.0 6,077,200
20,000.0 12,154,300
50,000.0 30,385,800
100,000.0 60,771,700
200,000.0 121,543,300
500,000.0 303,858,300
1,000,000.0 607,716,700
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
KHR CNY
coinmill.com
5000 8.0
10,000 16.5
20,000 33.0
50,000 82.5
100,000 164.5
200,000 329.0
500,000 823.0
1,000,000 1645.5
2,000,000 3291.0
5,000,000 8227.5
10,000,000 16,455.0
20,000,000 32,910.0
50,000,000 82,275.0
100,000,000 164,550.5
200,000,000 329,100.5
500,000,000 822,752.0
1,000,000,000 1,645,503.5
KHR tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ