Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Riel Campuchia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Campuchia Riels hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 4 chữ số có nghĩa.


CNY KHR
coinmill.com
5.0 3000
10.0 6000
20.0 11,900
50.0 29,800
100.0 59,500
200.0 119,000
500.0 297,600
1000.0 595,200
2000.0 1,190,300
5000.0 2,975,800
10,000.0 5,951,600
20,000.0 11,903,200
50,000.0 29,757,900
100,000.0 59,515,900
200,000.0 119,031,700
500,000.0 297,579,300
1,000,000.0 595,158,600
CNY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
KHR CNY
coinmill.com
5000 8.5
10,000 17.0
20,000 33.5
50,000 84.0
100,000 168.0
200,000 336.0
500,000 840.0
1,000,000 1680.0
2,000,000 3360.5
5,000,000 8401.0
10,000,000 16,802.0
20,000,000 33,604.5
50,000,000 84,011.0
100,000,000 168,022.5
200,000,000 336,045.0
500,000,000 840,112.0
1,000,000,000 1,680,224.5
KHR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ