Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNY KRW
coinmill.com
5.0 1119
10.0 2237
20.0 4475
50.0 11,187
100.0 22,373
200.0 44,747
500.0 111,867
1000.0 223,734
2000.0 447,467
5000.0 1,118,669
10,000.0 2,237,337
20,000.0 4,474,675
50,000.0 11,186,686
100,000.0 22,373,373
200,000.0 44,746,746
500,000.0 111,866,864
1,000,000.0 223,733,728
CNY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
KRW CNY
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.0
5000 22.5
10,000 44.5
20,000 89.5
50,000 223.5
100,000 447.0
200,000 894.0
500,000 2235.0
1,000,000 4469.5
2,000,000 8939.0
5,000,000 22,348.0
10,000,000 44,696.0
20,000,000 89,392.0
50,000,000 223,480.0
100,000,000 446,960.0
200,000,000 893,920.0
KRW tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ