Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 21 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNY KRW
coinmill.com
5.0 1058
10.0 2115
20.0 4230
50.0 10,575
100.0 21,151
200.0 42,302
500.0 105,755
1000.0 211,510
2000.0 423,019
5000.0 1,057,549
10,000.0 2,115,097
20,000.0 4,230,194
50,000.0 10,575,485
100,000.0 21,150,971
200,000.0 42,301,941
500,000.0 105,754,853
1,000,000.0 211,509,705
CNY tỷ lệ
21 Tháng Một 2026
KRW CNY
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.5
5000 23.5
10,000 47.5
20,000 94.5
50,000 236.5
100,000 473.0
200,000 945.5
500,000 2364.0
1,000,000 4728.0
2,000,000 9456.0
5,000,000 23,639.5
10,000,000 47,279.0
20,000,000 94,558.5
50,000,000 236,396.0
100,000,000 472,791.5
200,000,000 945,583.0
KRW tỷ lệ
21 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ