Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNY KRW
coinmill.com
5.0 1033
10.0 2067
20.0 4133
50.0 10,333
100.0 20,666
200.0 41,332
500.0 103,330
1000.0 206,661
2000.0 413,321
5000.0 1,033,303
10,000.0 2,066,607
20,000.0 4,133,213
50,000.0 10,333,033
100,000.0 20,666,066
200,000.0 41,332,132
500,000.0 103,330,329
1,000,000.0 206,660,659
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
KRW CNY
coinmill.com
1000 5.0
2000 9.5
5000 24.0
10,000 48.5
20,000 97.0
50,000 242.0
100,000 484.0
200,000 968.0
500,000 2419.5
1,000,000 4839.0
2,000,000 9677.5
5,000,000 24,194.5
10,000,000 48,388.5
20,000,000 96,777.0
50,000,000 241,942.5
100,000,000 483,885.0
200,000,000 967,770.0
KRW tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ