Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNY KRW
coinmill.com
5.0 1061
10.0 2123
20.0 4246
50.0 10,615
100.0 21,230
200.0 42,460
500.0 106,149
1000.0 212,298
2000.0 424,596
5000.0 1,061,490
10,000.0 2,122,980
20,000.0 4,245,961
50,000.0 10,614,902
100,000.0 21,229,803
200,000.0 42,459,606
500,000.0 106,149,016
1,000,000.0 212,298,031
CNY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
KRW CNY
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.5
5000 23.5
10,000 47.0
20,000 94.0
50,000 235.5
100,000 471.0
200,000 942.0
500,000 2355.0
1,000,000 4710.5
2,000,000 9420.5
5,000,000 23,552.0
10,000,000 47,103.5
20,000,000 94,207.0
50,000,000 235,518.0
100,000,000 471,036.0
200,000,000 942,072.0
KRW tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ