Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


CNY KRW
coinmill.com
5.0 1089
10.0 2179
20.0 4358
50.0 10,894
100.0 21,788
200.0 43,577
500.0 108,942
1000.0 217,885
2000.0 435,770
5000.0 1,089,425
10,000.0 2,178,849
20,000.0 4,357,699
50,000.0 10,894,247
100,000.0 21,788,494
200,000.0 43,576,988
500,000.0 108,942,471
1,000,000.0 217,884,942
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
KRW CNY
coinmill.com
1000 4.5
2000 9.0
5000 23.0
10,000 46.0
20,000 92.0
50,000 229.5
100,000 459.0
200,000 918.0
500,000 2295.0
1,000,000 4589.5
2,000,000 9179.0
5,000,000 22,948.0
10,000,000 45,896.0
20,000,000 91,791.5
50,000,000 229,479.0
100,000,000 458,958.0
200,000,000 917,915.5
KRW tỷ lệ
19 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ