Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


CNY LKR
coinmill.com
5.0 208
10.0 417
20.0 834
50.0 2084
100.0 4168
200.0 8337
500.0 20,842
1000.0 41,684
2000.0 83,368
5000.0 208,420
10,000.0 416,839
20,000.0 833,678
50,000.0 2,084,195
100,000.0 4,168,391
200,000.0 8,336,782
500,000.0 20,841,954
1,000,000.0 41,683,908
CNY tỷ lệ
17 tháng Sáu 2026
LKR CNY
coinmill.com
200 5.0
500 12.0
1000 24.0
2000 48.0
5000 120.0
10,000 240.0
20,000 480.0
50,000 1199.5
100,000 2399.0
200,000 4798.0
500,000 11,995.0
1,000,000 23,990.0
2,000,000 47,980.0
5,000,000 119,950.5
10,000,000 239,900.5
20,000,000 479,801.5
50,000,000 1,199,503.5
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ