Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


CNY LKR
coinmill.com
5.0 247
10.0 494
20.0 988
50.0 2470
100.0 4941
200.0 9882
500.0 24,704
1000.0 49,408
2000.0 98,816
5000.0 247,039
10,000.0 494,079
20,000.0 988,157
50,000.0 2,470,393
100,000.0 4,940,786
200,000.0 9,881,572
500,000.0 24,703,930
1,000,000.0 49,407,859
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
LKR CNY
coinmill.com
200 4.0
500 10.0
1000 20.0
2000 40.5
5000 101.0
10,000 202.5
20,000 405.0
50,000 1012.0
100,000 2024.0
200,000 4048.0
500,000 10,120.0
1,000,000 20,239.5
2,000,000 40,479.5
5,000,000 101,198.5
10,000,000 202,397.0
20,000,000 404,794.0
50,000,000 1,011,985.0
LKR tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ