Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 3 chữ số có nghĩa.


CNY LKR
coinmill.com
5.0 198
10.0 397
20.0 794
50.0 1985
100.0 3970
200.0 7939
500.0 19,848
1000.0 39,696
2000.0 79,392
5000.0 198,479
10,000.0 396,958
20,000.0 793,916
50,000.0 1,984,789
100,000.0 3,969,579
200,000.0 7,939,157
500,000.0 19,847,893
1,000,000.0 39,695,785
CNY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
LKR CNY
coinmill.com
200 5.0
500 12.5
1000 25.0
2000 50.5
5000 126.0
10,000 252.0
20,000 504.0
50,000 1259.5
100,000 2519.0
200,000 5038.5
500,000 12,596.0
1,000,000 25,191.5
2,000,000 50,383.0
5,000,000 125,958.0
10,000,000 251,916.0
20,000,000 503,832.0
50,000,000 1,259,579.5
LKR tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ