Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Lisk là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


CNY LSK
coinmill.com
5.0 0.40795
10.0 0.81591
20.0 1.63181
50.0 4.07954
100.0 8.15907
200.0 16.31815
500.0 40.79537
1000.0 81.59075
2000.0 163.18149
5000.0 407.95373
10,000.0 815.90746
20,000.0 1631.81493
50,000.0 4079.53731
100,000.0 8159.07463
200,000.0 16,318.14925
500,000.0 40,795.37313
1,000,000.0 81,590.74627
CNY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LSK CNY
coinmill.com
0.50000 6.0
1.00000 12.5
2.00000 24.5
5.00000 61.5
10.00000 122.5
20.00000 245.0
50.00000 613.0
100.00000 1225.5
200.00000 2451.5
500.00000 6128.0
1000.00000 12,256.5
2000.00000 24,512.5
5000.00000 61,281.5
10,000.00000 122,563.0
20,000.00000 245,126.0
50,000.00000 612,814.5
100,000.00000 1,225,629.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ