Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Lisk là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


CNY LSK
coinmill.com
5.0 0.43257
10.0 0.86515
20.0 1.73030
50.0 4.32575
100.0 8.65149
200.0 17.30298
500.0 43.25746
1000.0 86.51491
2000.0 173.02982
5000.0 432.57455
10,000.0 865.14911
20,000.0 1730.29821
50,000.0 4325.74553
100,000.0 8651.49107
200,000.0 17,302.98214
500,000.0 43,257.45534
1,000,000.0 86,514.91068
CNY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
LSK CNY
coinmill.com
0.50000 6.0
1.00000 11.5
2.00000 23.0
5.00000 58.0
10.00000 115.5
20.00000 231.0
50.00000 578.0
100.00000 1156.0
200.00000 2311.5
500.00000 5779.5
1000.00000 11,558.5
2000.00000 23,117.5
5000.00000 57,793.5
10,000.00000 115,587.0
20,000.00000 231,174.0
50,000.00000 577,935.0
100,000.00000 1,155,870.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ