Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Lisk là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


CNY LSK
coinmill.com
5.0 0.42531
10.0 0.85062
20.0 1.70124
50.0 4.25311
100.0 8.50622
200.0 17.01243
500.0 42.53108
1000.0 85.06217
2000.0 170.12433
5000.0 425.31083
10,000.0 850.62166
20,000.0 1701.24333
50,000.0 4253.10832
100,000.0 8506.21664
200,000.0 17,012.43329
500,000.0 42,531.08322
1,000,000.0 85,062.16644
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
LSK CNY
coinmill.com
0.50000 6.0
1.00000 12.0
2.00000 23.5
5.00000 59.0
10.00000 117.5
20.00000 235.0
50.00000 588.0
100.00000 1175.5
200.00000 2351.0
500.00000 5878.0
1000.00000 11,756.0
2000.00000 23,512.0
5000.00000 58,780.5
10,000.00000 117,561.0
20,000.00000 235,122.0
50,000.00000 587,805.5
100,000.00000 1,175,611.0
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ