Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


CNY LYD
coinmill.com
5.0 3.272
10.0 6.545
20.0 13.090
50.0 32.724
100.0 65.448
200.0 130.896
500.0 327.241
1000.0 654.482
2000.0 1308.964
5000.0 3272.410
10,000.0 6544.820
20,000.0 13,089.640
50,000.0 32,724.100
100,000.0 65,448.201
200,000.0 130,896.402
500,000.0 327,241.004
1,000,000.0 654,482.008
CNY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
LYD CNY
coinmill.com
5.000 7.5
10.000 15.5
20.000 30.5
50.000 76.5
100.000 153.0
200.000 305.5
500.000 764.0
1000.000 1528.0
2000.000 3056.0
5000.000 7639.5
10,000.000 15,279.5
20,000.000 30,558.5
50,000.000 76,396.5
100,000.000 152,792.5
200,000.000 305,585.0
500,000.000 763,963.0
1,000,000.000 1,527,926.0
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ