Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


CNY LYD
coinmill.com
5.0 3.412
10.0 6.823
20.0 13.647
50.0 34.116
100.0 68.233
200.0 136.466
500.0 341.164
1000.0 682.328
2000.0 1364.656
5000.0 3411.640
10,000.0 6823.281
20,000.0 13,646.562
50,000.0 34,116.404
100,000.0 68,232.808
200,000.0 136,465.617
500,000.0 341,164.041
1,000,000.0 682,328.083
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
LYD CNY
coinmill.com
5.000 7.5
10.000 14.5
20.000 29.5
50.000 73.5
100.000 146.5
200.000 293.0
500.000 733.0
1000.000 1465.5
2000.000 2931.0
5000.000 7328.0
10,000.000 14,655.5
20,000.000 29,311.5
50,000.000 73,278.5
100,000.000 146,557.0
200,000.000 293,114.0
500,000.000 732,785.5
1,000,000.000 1,465,570.5
LYD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ