Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 5 chữ số có nghĩa.


CNY LYD
coinmill.com
5.0 0.115
10.0 0.230
20.0 0.461
50.0 1.151
100.0 2.303
200.0 4.606
500.0 11.514
1000.0 23.028
2000.0 46.055
5000.0 115.138
10,000.0 230.275
20,000.0 460.551
50,000.0 1151.377
100,000.0 2302.753
200,000.0 4605.507
500,000.0 11,513.767
1,000,000.0 23,027.535
CNY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
LYD CNY
coinmill.com
0.100 4.5
0.200 8.5
0.500 21.5
1.000 43.5
2.000 87.0
5.000 217.0
10.000 434.5
20.000 868.5
50.000 2171.5
100.000 4342.5
200.000 8685.5
500.000 21,713.0
1000.000 43,426.5
2000.000 86,852.5
5000.000 217,131.5
10,000.000 434,262.5
20,000.000 868,525.5
LYD tỷ lệ
2 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ