Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


CNY LYD
coinmill.com
5.0 4.764
10.0 9.529
20.0 19.057
50.0 47.643
100.0 95.287
200.0 190.573
500.0 476.433
1000.0 952.866
2000.0 1905.732
5000.0 4764.329
10,000.0 9528.659
20,000.0 19,057.317
50,000.0 47,643.293
100,000.0 95,286.585
200,000.0 190,573.171
500,000.0 476,432.927
1,000,000.0 952,865.854
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
LYD CNY
coinmill.com
5.000 5.0
10.000 10.5
20.000 21.0
50.000 52.5
100.000 105.0
200.000 210.0
500.000 524.5
1000.000 1049.5
2000.000 2099.0
5000.000 5247.5
10,000.000 10,494.5
20,000.000 20,989.5
50,000.000 52,473.5
100,000.000 104,946.5
200,000.000 209,893.0
500,000.000 524,733.0
1,000,000.000 1,049,465.5
LYD tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ