Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Maker được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Maker trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Makers hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Maker là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu MKR có thể được viết MKR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Maker cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MKR có 15 chữ số có nghĩa.


CNY MKR
coinmill.com
5.0 0.0002551
10.0 0.0005102
20.0 0.0010204
50.0 0.0025510
100.0 0.0051019
200.0 0.0102039
500.0 0.0255097
1000.0 0.0510194
2000.0 0.1020388
5000.0 0.2550969
10,000.0 0.5101939
20,000.0 1.0203877
50,000.0 2.5509693
100,000.0 5.1019387
200,000.0 10.2038773
500,000.0 25.5096933
1,000,000.0 51.0193865
CNY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
MKR CNY
coinmill.com
0.0002000 4.0
0.0005000 10.0
0.0010000 19.5
0.0020000 39.0
0.0050000 98.0
0.0100000 196.0
0.0200000 392.0
0.0500000 980.0
0.1000000 1960.0
0.2000000 3920.0
0.5000000 9800.0
1.0000000 19,600.5
2.0000000 39,201.0
5.0000000 98,002.0
10.0000000 196,004.0
20.0000000 392,008.0
50.0000000 980,019.5
MKR tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ