Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Kyat Myanmar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Myanmar Kyats hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa.


CNY MMK
coinmill.com
5.0 1500
10.0 2950
20.0 5950
50.0 14,800
100.0 29,650
200.0 59,250
500.0 148,150
1000.0 296,350
2000.0 592,650
5000.0 1,481,650
10,000.0 2,963,300
20,000.0 5,926,600
50,000.0 14,816,450
100,000.0 29,632,950
200,000.0 59,265,900
500,000.0 148,164,750
1,000,000.0 296,329,450
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
MMK CNY
coinmill.com
2000 6.5
5000 17.0
10,000 33.5
20,000 67.5
50,000 168.5
100,000 337.5
200,000 675.0
500,000 1687.5
1,000,000 3374.5
2,000,000 6749.0
5,000,000 16,873.0
10,000,000 33,746.0
20,000,000 67,492.5
50,000,000 168,731.0
100,000,000 337,462.0
200,000,000 674,924.5
500,000,000 1,687,311.0
MMK tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ