Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Kyat Myanmar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Myanmar Kyats hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa.


CNY MMK
coinmill.com
5.0 1600
10.0 3200
20.0 6450
50.0 16,100
100.0 32,150
200.0 64,350
500.0 160,850
1000.0 321,750
2000.0 643,450
5000.0 1,608,650
10,000.0 3,217,300
20,000.0 6,434,650
50,000.0 16,086,600
100,000.0 32,173,250
200,000.0 64,346,450
500,000.0 160,866,200
1,000,000.0 321,732,350
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
MMK CNY
coinmill.com
2000 6.0
5000 15.5
10,000 31.0
20,000 62.0
50,000 155.5
100,000 311.0
200,000 621.5
500,000 1554.0
1,000,000 3108.0
2,000,000 6216.5
5,000,000 15,541.0
10,000,000 31,081.5
20,000,000 62,163.5
50,000,000 155,408.5
100,000,000 310,817.5
200,000,000 621,634.5
500,000,000 1,554,087.0
MMK tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ