Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Mười 2023 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


CNY NMC
coinmill.com
5.0 0.5307
10.0 1.0615
20.0 2.1230
50.0 5.3074
100.0 10.6149
200.0 21.2298
500.0 53.0745
1000.0 106.1489
2000.0 212.2978
5000.0 530.7446
10,000.0 1061.4892
20,000.0 2122.9783
50,000.0 5307.4458
100,000.0 10,614.8916
200,000.0 21,229.7832
500,000.0 53,074.4579
1,000,000.0 106,148.9158
CNY tỷ lệ
19 tháng Ba 2026
NMC CNY
coinmill.com
0.5000 4.5
1.0000 9.5
2.0000 19.0
5.0000 47.0
10.0000 94.0
20.0000 188.5
50.0000 471.0
100.0000 942.0
200.0000 1884.0
500.0000 4710.5
1000.0000 9420.5
2000.0000 18,841.5
5000.0000 47,103.5
10,000.0000 94,207.5
20,000.0000 188,414.5
50,000.0000 471,036.5
100,000.0000 942,072.5
NMC tỷ lệ
26 tháng Mười 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ