Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Status là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Chín 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


CNY SNT
coinmill.com
5.0 90.524
10.0 181.048
20.0 362.097
50.0 905.241
100.0 1810.483
200.0 3620.965
500.0 9052.413
1000.0 18,104.826
2000.0 36,209.652
5000.0 90,524.130
10,000.0 181,048.259
20,000.0 362,096.518
50,000.0 905,241.295
100,000.0 1,810,482.590
200,000.0 3,620,965.180
500,000.0 9,052,412.950
1,000,000.0 18,104,825.900
CNY tỷ lệ
20 tháng Chín 2026
SNT CNY
coinmill.com
100.000 5.5
200.000 11.0
500.000 27.5
1000.000 55.0
2000.000 110.5
5000.000 276.0
10,000.000 552.5
20,000.000 1104.5
50,000.000 2761.5
100,000.000 5523.5
200,000.000 11,047.0
500,000.000 27,617.0
1,000,000.000 55,234.0
2,000,000.000 110,468.0
5,000,000.000 276,169.5
10,000,000.000 552,339.0
20,000,000.000 1,104,678.0
SNT tỷ lệ
20 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ