Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Status là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


CNY SNT
coinmill.com
5.0 19.693
10.0 39.386
20.0 78.772
50.0 196.929
100.0 393.859
200.0 787.717
500.0 1969.293
1000.0 3938.586
2000.0 7877.172
5000.0 19,692.931
10,000.0 39,385.862
20,000.0 78,771.723
50,000.0 196,929.308
100,000.0 393,858.615
200,000.0 787,717.231
500,000.0 1,969,293.077
1,000,000.0 3,938,586.154
CNY tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
SNT CNY
coinmill.com
20.000 5.0
50.000 12.5
100.000 25.5
200.000 51.0
500.000 127.0
1000.000 254.0
2000.000 508.0
5000.000 1269.5
10,000.000 2539.0
20,000.000 5078.0
50,000.000 12,695.0
100,000.000 25,390.0
200,000.000 50,779.5
500,000.000 126,949.0
1,000,000.000 253,898.0
2,000,000.000 507,796.5
5,000,000.000 1,269,491.0
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ