Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Status được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Statuses hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Status là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 15 chữ số có nghĩa.


CNY SNT
coinmill.com
5.0 18.572
10.0 37.144
20.0 74.288
50.0 185.721
100.0 371.441
200.0 742.883
500.0 1857.207
1000.0 3714.414
2000.0 7428.828
5000.0 18,572.069
10,000.0 37,144.139
20,000.0 74,288.277
50,000.0 185,720.693
100,000.0 371,441.386
200,000.0 742,882.773
500,000.0 1,857,206.931
1,000,000.0 3,714,413.863
CNY tỷ lệ
2 tháng Tư 2025
SNT CNY
coinmill.com
20.000 5.5
50.000 13.5
100.000 27.0
200.000 54.0
500.000 134.5
1000.000 269.0
2000.000 538.5
5000.000 1346.0
10,000.000 2692.0
20,000.000 5384.5
50,000.000 13,461.0
100,000.000 26,922.0
200,000.000 53,844.5
500,000.000 134,610.5
1,000,000.000 269,221.5
2,000,000.000 538,443.0
5,000,000.000 1,346,107.5
SNT tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ