Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


CNY TWD
coinmill.com
5.0 22
10.0 44
20.0 88
50.0 220
100.0 440
200.0 880
500.0 2200
1000.0 4400
2000.0 8800
5000.0 22,000
10,000.0 43,999
20,000.0 87,999
50,000.0 219,996
100,000.0 439,993
200,000.0 879,985
500,000.0 2,199,963
1,000,000.0 4,399,927
CNY tỷ lệ
4 tháng Sáu 2026
TWD CNY
coinmill.com
20 4.5
50 11.5
100 22.5
200 45.5
500 113.5
1000 227.5
2000 454.5
5000 1136.5
10,000 2273.0
20,000 4545.5
50,000 11,364.0
100,000 22,727.5
200,000 45,455.5
500,000 113,638.5
1,000,000 227,276.5
2,000,000 454,553.0
5,000,000 1,136,382.5
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ