Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Nhân dân tệ Trung Quốc và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tư 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Trung Quốc Yuan Renminbi để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tư 2024 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


CNY TWD
coinmill.com
5.0 21
10.0 43
20.0 86
50.0 214
100.0 428
200.0 857
500.0 2142
1000.0 4284
2000.0 8567
5000.0 21,419
10,000.0 42,837
20,000.0 85,674
50,000.0 214,186
100,000.0 428,372
200,000.0 856,744
500,000.0 2,141,861
1,000,000.0 4,283,721
CNY tỷ lệ
21 tháng Tư 2024
TWD CNY
coinmill.com
20 4.5
50 11.5
100 23.5
200 46.5
500 116.5
1000 233.5
2000 467.0
5000 1167.0
10,000 2334.5
20,000 4669.0
50,000 11,672.0
100,000 23,344.0
200,000 46,688.5
500,000 116,721.0
1,000,000 233,442.0
2,000,000 466,884.0
5,000,000 1,167,209.5
TWD tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ